Từ vựng
教戒
きょうかい
vocabulary vocab word
tư vấn (thường do mục sư
v.v. dành cho phạm nhân trong tù)
hướng dẫn
khuyên răn
mắng mỏ
thúc giục
教戒 教戒 きょうかい tư vấn (thường do mục sư, v.v. dành cho phạm nhân trong tù), hướng dẫn, khuyên răn, mắng mỏ, thúc giục
Ý nghĩa
tư vấn (thường do mục sư v.v. dành cho phạm nhân trong tù) hướng dẫn
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0