Từ vựng
しゃ しゃ しゃ

Ý nghĩa

kẻ gây rối kẻ phá rối kẻ quấy rầy

Luyện viết


Character: 1/3
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

攪乱者
kẻ gây rối, kẻ phá rối, kẻ quấy rầy
かくらんしゃ
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.