Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
控訴状
こーそじょー
vocabulary vocab word
đơn kháng cáo
控訴状
koosojoo
控訴状
控訴状
こーそじょー
đơn kháng cáo
こ
う
そ
じょ
う
控
訴
状
こ
う
そ
じょ
う
控
訴
状
こ
う
そ
じょ
う
控
訴
状
Ý nghĩa
đơn kháng cáo
đơn kháng cáo
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
控訴状
đơn kháng cáo
こうそじょう
控
rút lui, thu hồi, kiềm chế...
ひか.える, ひか.え, コウ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
空
trống rỗng, bầu trời, khoảng trống...
そら, あ.く, クウ
穴
lỗ, khe hở, khe...
あな, ケツ
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
工
nghề thủ công, công trình xây dựng, bộ thủ katakana e (số 48)
コウ, ク, グ
訴
lời buộc tội, kiện, than phiền về cơn đau...
うった.える, ソ
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
斥
từ chối, rút lui, lùi lại...
しりぞ.ける, セキ
斤
rìu, 1, 32 pound...
キン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
状
hiện trạng, điều kiện, hoàn cảnh...
ジョウ
丬
nửa thân cây, bộ thủ số 90
犬
chó
いぬ, いぬ-, ケン
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
丶
dấu chấm, bộ chấm (bộ thứ 3)
チュ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.