Từ vựng
拝趨
はいすう
vocabulary vocab word
đến thăm ai đó
ghé thăm ai đó
拝趨 拝趨 はいすう đến thăm ai đó, ghé thăm ai đó
Ý nghĩa
đến thăm ai đó và ghé thăm ai đó
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
拝趨
đến thăm ai đó, ghé thăm ai đó
はいすう
拝
thờ phụng, tôn sùng, cầu nguyện với
おが.む, おろが.む, ハイ
趨
chạy, đi, nhanh...
しゅ, おもむ.く, スウ
芻
cắt cỏ, cỏ khô
まぐさ, スウ, シュウ
勹
( CDP-8D65 ) dấu bao, dấu khung bao bọc, bộ bao (bộ thứ 20 trong hệ thống bộ thủ Hán tự)
つつ.む, ホウ