Kanji
趨
kanji character
chạy
đi
nhanh
có xu hướng
趨 kanji-趨 chạy, đi, nhanh, có xu hướng
趨
Ý nghĩa
chạy đi nhanh
Cách đọc
Kun'yomi
- しゅ
- おもむく
- はしる
On'yomi
- すう せい xu hướng
- すう こう xu hướng
- き すう kết quả (của một diễn biến sự kiện)
- そく
Luyện viết
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
趨
chạy, đi, nhanh...
しゅ, おもむ.く, スウ
芻
cắt cỏ, cỏ khô
まぐさ, スウ, シュウ
勹
( CDP-8D65 ) dấu bao, dấu khung bao bọc, bộ bao (bộ thứ 20 trong hệ thống bộ thủ Hán tự)
つつ.む, ホウ