Từ vựng
我が身を抓って人の痛さを知れ
わがみをつねってひとのいたさをしれ
vocabulary vocab word
Hãy đặt mình vào hoàn cảnh của người khác để hiểu nỗi đau của họ
Không thể thấu hiểu nỗi khổ của người khác nếu chưa từng trải qua
Tự mình nếm trải mới biết đau khổ của người
我が身を抓って人の痛さを知れ 我が身を抓って人の痛さを知れ わがみをつねってひとのいたさをしれ Hãy đặt mình vào hoàn cảnh của người khác để hiểu nỗi đau của họ, Không thể thấu hiểu nỗi khổ của người khác nếu chưa từng trải qua, Tự mình nếm trải mới biết đau khổ của người
Ý nghĩa
Hãy đặt mình vào hoàn cảnh của người khác để hiểu nỗi đau của họ Không thể thấu hiểu nỗi khổ của người khác nếu chưa từng trải qua và Tự mình nếm trải mới biết đau khổ của người
Luyện viết
Character: 1/14
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
我が身を抓って人の痛さを知れ
Hãy đặt mình vào hoàn cảnh của người khác để hiểu nỗi đau của họ, Không thể thấu hiểu nỗi khổ của người khác nếu chưa từng trải qua, Tự mình nếm trải mới biết đau khổ của người
わがみをつねってひとのいたさをしれ