Từ vựng
みけつかみ御饌津神 みけつかみ御饌津神 みけつかみ御饌津神

Ý nghĩa

thần lương thực thần Inari (thần mùa màng) thần Uka-no-Mitama (thần lương thực

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0

Phân tích thành phần

御饌津神
thần lương thực, thần Inari (thần mùa màng), thần Uka-no-Mitama (thần lương thực...
みけつかみ
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠