Kanji
御
kanji character
đáng kính
điều khiển
cai trị
御 kanji-御 đáng kính, điều khiển, cai trị
御
Ý nghĩa
đáng kính điều khiển và cai trị
Cách đọc
Kun'yomi
- おん しゃ công ty của quý vị
- おん ぞうし con trai nhà danh giá
- おん たい sếp
- お かね tiền
- お ふくろ mẹ
- お たく nhà của bạn
- お み こし mikoshi
- み こし kiệu thần
- お み くじ lá thẻ bói ở đền thờ
On'yomi
- ぼう ぎょ phòng thủ
- せい ぎょ điều khiển (máy móc, thiết bị, v.v.)
- ぎょ えん vườn ngự uyển
- ご めん xin lỗi
- ご しゅじん chồng của bạn
- ご ちそう tiếp đãi (đặc biệt là đồ ăn thức uống)
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
御 tiếp đầu ngữ kính ngữ/lịch sự/khiêm nhường, hậu tố kính ngữ -
御 金 tiền -
御 袋 mẹ, má -
御 宅 nhà của bạn, gia đình của bạn, chồng của bạn... -
御 凸 trán, trán dô, trán nhô... -
御 腹 bụng, vùng bụng, dạ dày -
御 中 bụng, vùng bụng, dạ dày -
御 釣 tiền thừa (khi mua hàng), nước bắn ngược từ bồn cầu -
御 免 xin lỗi, lời xin lỗi của tôi, xin thứ lỗi... -
御 祝 lời chúc mừng, sự chúc mừng, lễ kỷ niệm... -
御 握 りcơm nắm, cơm nắm tam giác (thường có nhân và gói trong rong biển) -
御 絞 りkhăn lạnh (được phục vụ tại bàn), khăn ướt nóng (dùng để lau tay) -
御 終 いkết thúc, kết liễu, hết cách... -
御 喋 りnói chuyện phiếm, trò chuyện, tán gẫu... -
御 釣 りtiền thừa (khi mua hàng), nước bắn ngược từ bồn cầu -
御 休 みngày nghỉ, ngày nghỉ làm, sự vắng mặt... -
御 祝 いlời chúc mừng, sự chúc mừng, lễ kỷ niệm... -
御 帰 りvề nhà, chào mừng về nhà -
御 代 りphần ăn thêm, suất thứ hai, lần thứ hai... -
御 替 りphần ăn thêm, suất thứ hai, lần thứ hai... -
御 かわりphần ăn thêm, suất thứ hai, lần thứ hai... -
御 早 うchào buổi sáng -
御 負 けquà tặng kèm, món quà miễn phí, vật phẩm khuyến mãi... -
御 菓 子 bánh kẹo, đồ ngọt, kẹo... -
御 仕 舞 kết thúc, kết liễu, hết cách... -
御 手 洗 nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, nhà tắm... -
御 土 産 đặc sản địa phương hoặc quà lưu niệm mua khi đi du lịch, quà tặng do khách mang đến, thứ khó chịu mà người ta nhận được (ví dụ: bệnh tật khi đi nghỉ)... -
御 母 さんmẹ, má, mẹ ơi... -
御 主 人 chồng của bạn, chồng của cô ấy -
御 節 介 sự tọc mạch, sự xía vào việc người khác, tính hay dính mũi vào chuyện người khác...