Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
宿怨
しゅくえん
vocabulary vocab word
mối thù cũ
món nợ cũ
宿怨
shukuen
宿怨
宿怨
しゅくえん
mối thù cũ, món nợ cũ
しゅ
く
え
ん
宿
怨
しゅ
く
え
ん
宿
怨
しゅ
く
え
ん
宿
怨
Ý nghĩa
mối thù cũ
và
món nợ cũ
mối thù cũ, món nợ cũ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
宿怨
mối thù cũ, món nợ cũ
しゅくえん
宿
nhà trọ, chỗ ở, trạm trung chuyển...
やど, やど.る, シュク
宀
mũ miện hình dạng, bộ thủ u (số 40) trong katakana
ベン, メン
冖
bộ miện (bộ thứ 14 trong hệ thống bộ thủ tiếng Nhật)
ベキ
佰
trăm, trưởng nhóm một trăm người, lối đi đông-tây giữa ruộng lúa
おさ, ヒャク, ハク
亻
( 人 )
bộ thứ 9
百
trăm
もも, ヒャク, ビャク
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
白
màu trắng
しろ, しら-, ハク
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
怨
mối hận, tỏ ra oán hận, ghen tị
うら.む, うらみ, エン
夗
夕
buổi tối
ゆう, セキ
㔾
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.