Từ vựng
嬖臣
へいしん
vocabulary vocab word
cận thần được sủng ái
người được vua yêu thích trong triều
嬖臣 嬖臣 へいしん cận thần được sủng ái, người được vua yêu thích trong triều
Ý nghĩa
cận thần được sủng ái và người được vua yêu thích trong triều
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0