Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
大記憶
だいきおく
vocabulary vocab word
bộ nhớ khối lượng lớn
大記憶
daikioku
大記憶
大記憶
だいきおく
bộ nhớ khối lượng lớn
だ
い
き
お
く
大
記
憶
だ
い
き
お
く
大
記
憶
だ
い
き
お
く
大
記
憶
Ý nghĩa
bộ nhớ khối lượng lớn
bộ nhớ khối lượng lớn
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/3
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
大記憶
bộ nhớ khối lượng lớn
だいきおく
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
記
người ghi chép, bản ghi chép, câu chuyện kể lại
しる.す, キ
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
己
bản thân
おのれ, つちのと, コ
憶
ký ức, suy nghĩ, nhớ lại
オク
忄
( 心 )
trái tim, biến thể bộ thủ tâm đứng (số 61)
こころ, シン
意
ý tưởng, tâm trí, tấm lòng...
イ
音
âm thanh, tiếng ồn
おと, ね, オン
立
đứng dậy, mọc lên, thành lập...
た.つ, -た.つ, リツ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.