Kanji
憶
kanji character
ký ức
suy nghĩ
nhớ lại
憶 kanji-憶 ký ức, suy nghĩ, nhớ lại
憶
Ý nghĩa
ký ức suy nghĩ và nhớ lại
Cách đọc
On'yomi
- おく びょう nhút nhát
- き おく ký ức
- おく そく phỏng đoán
Luyện viết
Nét: 1/16
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
憶 うnghĩ, xem xét, tin... -
憶 病 nhút nhát, hèn nhát, dễ sợ hãi -
記 憶 ký ức, hồi ức, sự tưởng nhớ... -
見 憶 えký ức (về việc đã từng thấy cái gì đó hoặc ai đó trước đây), sự hồi tưởng, sự nhớ lại... -
憶 えるghi nhớ, thuộc lòng, khắc ghi... -
憶 測 phỏng đoán, suy đoán, giả định -
追 憶 hồi tưởng, ký ức -
憶 説 giả thuyết, suy đoán, phỏng đoán... -
憶 念 suy nghĩ không thể nào quên, điều luôn khắc ghi trong tâm trí -
憶 断 vội vàng kết luận, phỏng đoán -
憶 見 suy đoán -
主 記 憶 bộ nhớ chính, bộ lưu trữ chính -
実 記 憶 bộ nhớ thực -
大 記 憶 bộ nhớ khối lượng lớn - うろ
憶 えký ức mờ nhạt, ký ức mơ hồ, ký ức không rõ ràng... - うる
憶 えký ức mờ nhạt, ký ức mơ hồ, ký ức lờ mờ... -
記 憶 法 phương pháp ghi nhớ -
記 憶 力 trí nhớ, khả năng ghi nhớ -
記 憶 術 kỹ thuật ghi nhớ, nghệ thuật ghi nhớ, phương pháp ghi nhớ -
記 憶 部 đơn vị lưu trữ, đơn vị bộ nhớ -
記 憶 列 chuỗi lưu trữ -
記 憶 セルô nhớ, phần tử lưu trữ -
仮 想 記 憶 bộ nhớ ảo, bộ lưu trữ ảo -
二 次 記 憶 bộ nhớ thứ cấp -
短 期 記 憶 trí nhớ ngắn hạn -
長 期 記 憶 trí nhớ dài hạn -
作 業 記 憶 trí nhớ làm việc -
外 部 記 憶 bộ nhớ ngoài, bộ nhớ phụ -
緩 衝 記 憶 bộ nhớ đệm, bộ đệm, bộ nhớ bộ đệm -
内 部 記 憶 bộ nhớ trong, bộ nhớ nội bộ