Từ vựng
国民審査
こくみんしんさ
vocabulary vocab word
cuộc kiểm tra toàn dân
cuộc trưng cầu ý dân về việc bổ nhiệm hoặc tái bổ nhiệm thẩm phán Tòa án Tối cao
được tổ chức đồng thời với cuộc bầu cử Hạ viện
国民審査 国民審査 こくみんしんさ cuộc kiểm tra toàn dân, cuộc trưng cầu ý dân về việc bổ nhiệm hoặc tái bổ nhiệm thẩm phán Tòa án Tối cao, được tổ chức đồng thời với cuộc bầu cử Hạ viện
Ý nghĩa
cuộc kiểm tra toàn dân cuộc trưng cầu ý dân về việc bổ nhiệm hoặc tái bổ nhiệm thẩm phán Tòa án Tối cao và được tổ chức đồng thời với cuộc bầu cử Hạ viện
Luyện viết
Character: 1/4
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
国民審査
cuộc kiểm tra toàn dân, cuộc trưng cầu ý dân về việc bổ nhiệm hoặc tái bổ nhiệm thẩm phán Tòa án Tối cao, được tổ chức đồng thời với cuộc bầu cử Hạ viện
こくみんしんさ