Từ vựng
勤怠
きんたい
vocabulary vocab word
sự chăm chỉ và lười biếng
sự chuyên cần và vắng mặt (tại nơi làm việc)
勤怠 勤怠 きんたい sự chăm chỉ và lười biếng, sự chuyên cần và vắng mặt (tại nơi làm việc)
Ý nghĩa
sự chăm chỉ và lười biếng và sự chuyên cần và vắng mặt (tại nơi làm việc)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
勤怠
sự chăm chỉ và lười biếng, sự chuyên cần và vắng mặt (tại nơi làm việc)
きんたい