Từ vựng
割勘
わりかん
vocabulary vocab word
chia tiền
chia hóa đơn
mỗi người tự trả phần mình
割勘 割勘 わりかん chia tiền, chia hóa đơn, mỗi người tự trả phần mình
Ý nghĩa
chia tiền chia hóa đơn và mỗi người tự trả phần mình
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0