Từ vựng
一梃
いっちょー
vocabulary vocab word
một tờ (sách đóng kiểu Nhật)
một miếng đậu phụ
một suất (trong nhà hàng)
một vật dài và hẹp (ví dụ: súng
kéo
xẻng
cuốc
thỏi mực
kiệu
nến
xe kéo
đàn shamisen
mái chèo)
một chō (đơn vị khoảng cách
khoảng 109
09 m)
một ván (chơi)
một nhiệm vụ
vậy thì
được rồi
一梃 一梃 いっちょー một tờ (sách đóng kiểu Nhật), một miếng đậu phụ, một suất (trong nhà hàng), một vật dài và hẹp (ví dụ: súng, kéo, xẻng, cuốc, thỏi mực, kiệu, nến, xe kéo, đàn shamisen, mái chèo), một chō (đơn vị khoảng cách, khoảng 109,09 m), một ván (chơi), một nhiệm vụ, vậy thì, được rồi
Ý nghĩa
một tờ (sách đóng kiểu Nhật) một miếng đậu phụ một suất (trong nhà hàng)
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0