Kanji
鶯
kanji character
chim họa mi
鶯 kanji-鶯 chim họa mi
鶯
Ý nghĩa
chim họa mi
Cách đọc
Kun'yomi
- うぐいす chim chích chòe than Nhật Bản (Horornis diphone)
- うぐいす いろ màu xanh ô liu
- うぐいす じょう nữ phát thanh viên
On'yomi
- おう せん chim chích chòe bay từ thung lũng lên cây
- おう こく chim chích chòe trong thung lũng
Luyện viết
Nét: 1/21
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鶯 chim chích chòe than Nhật Bản (Horornis diphone), chim họa mi Nhật Bản, màu nâu xanh lục... -
鶯 色 màu xanh ô liu, màu nâu xanh lục -
鶯 嬢 nữ phát thanh viên, người phụ nữ thông báo công khai (ví dụ: từ xe vận động tranh cử) -
鶯 茶 nâu xanh lục -
鶯 餅 bánh mochi nhân đậu đỏ phủ bột đậu nành xanh -
鶯 貝 Pteria brevialata (loài hàu cánh) -
鶯 菜 rau non (của các loại như mizuna, cải bẹ xanh Nhật, cải dầu... -
鶯 遷 chim chích chòe bay từ thung lũng lên cây, thành công trong cuộc sống, thi đỗ kỳ thi cung đình -
鶯 谷 chim chích chòe trong thung lũng, thung lũng có chim chích chòe sinh sống, vẫn còn ẩn danh và không thành công -
鶯 パンbánh bao nhân đậu xanh ngọt -
鶯 餡 nhân đậu xanh ngọt màu nâu lục -
鶯 張 りsàn chim hót, phương pháp lát sàn tạo tiếng kêu như chim hót để phát hiện xâm nhập (tính năng an ninh) -
初 鶯 chim chích chòe than đầu tiên hót trong năm (tức mùa xuân) -
鶯 神 楽 Kim ngân Lonicera gracilipes (loài kim ngân) -
梅 に鶯 cặp đôi hoàn hảo, sự kết hợp tuyệt vời, duyên phận trời định... -
高 麗 鶯 chim vàng anh -
黒 実 鶯 神 楽 kim ngân xanh (Lonicera caerulea var. emphyllocalyx)