Kanji
鰓
kanji character
mang cá
khe mang
鰓 kanji-鰓 mang cá, khe mang
鰓
Ý nghĩa
mang cá và khe mang
Cách đọc
Kun'yomi
- えら ぶた nắp mang
- えら あな khe mang
- えら ぼね xương hàm dưới
On'yomi
- さい れつ khe mang
- さい きゅう cung mang
- さい べん phiến mang
- し
Luyện viết
Nét: 1/20
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鰓 cằm, hàm, mang cá... -
鰓 蓋 nắp mang, vảy mang -
鰓 孔 khe mang, khe hầu -
鰓 裂 khe mang -
鰓 弓 cung mang, vòm mang -
鰓 弁 phiến mang, lá mang, sợi mang -
鰓 骨 xương hàm dưới, xương hàm, cung mang (ở cá)... -
鰓 板 phiến mang, tấm mang, lá mang... -
鰓 嚢 túi mang, túi hầu, túi mang trong... -
海 鰓 bút biển (loài động vật không xương sống thuộc họ Pennatulidae hoặc các họ liên quan), lông biển -
鰓 張 りcó hàm vuông -
櫛 鰓 mang lược, mang hình lược -
鰓 呼 吸 hô hấp qua mang -
鰓 が張 るcó cằm vuông -
弁 鰓 類 động vật hai mảnh vỏ -
腸 鰓 類 động vật ruột mang (lớp Enteropneusta, ngành Hemichordata) -
翼 鰓 類 động vật cánh mang (lớp Pterobranchia, ngành Nửa dây sống) -
板 鰓 類 cá sụn -
前 鰓 類 động vật chân bụng trước mang -
後 鰓 類 động vật chân bụng sau mang -
裸 鰓 類 sên biển không vỏ -
異 鰓 類 Phân lớp Mang khác, nhánh ốc và sên