Kanji
鯉
kanji character
cá chép
鯉 kanji-鯉 cá chép
鯉
Ý nghĩa
cá chép
Cách đọc
Kun'yomi
- こい cá chép thường
- こい のぼり cờ cá chép
- こい ぐち miệng bao kiếm
On'yomi
- よう り nuôi cá chép
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鯉 cá chép thường, cá chép Koi -
鯉 幟 cờ cá chép, cờ cá chép gió, cờ cá chép truyền thống được treo để kỷ niệm Ngày Trẻ Em vào tháng 5 -
鯉 口 miệng bao kiếm -
鯉 こくcá chép nấu súp miso -
鯉 濃 cá chép nấu súp miso -
錦 鯉 cá chép nhiều màu, cá chép sặc sỡ -
真 鯉 cá chép đen, cá koi đen -
緋 鯉 cá chép đỏ, cá chép vàng -
鯉 のぼりcờ cá chép, cờ cá chép gió, cờ cá chép truyền thống được treo để kỷ niệm Ngày Trẻ Em vào tháng 5 -
養 鯉 nuôi cá chép -
寒 鯉 cá chép koi bắt được vào mùa lạnh -
似 鯉 Cá chép giả (loài cá chép cyprinid) -
俎 の鯉 người đã hết đường sống, cá nằm trên thớt -
海 緋 鯉 cá phèn hồng, cá phèn sọc vàng -
伊 勢 鯉 cá đối đầu bằng, cá đối môi đỏ, cá cháo biển -
銀 湯 鯉 cá đuôi cờ vạch ngang, cá đuôi cờ năm sọc -
鯉 ヘルペスウイルスvirus herpes cá chép, KHV -
俎 板 の鯉 người đã hết đường sống, cá nằm trên thớt -
俎 上 の鯉 người bất lực trước số phận, cá nằm trên thớt -
鯉 口 を切 るthả lỏng kiếm trong bao một chút - まな
板 の鯉 người đã hết đường sống, cá nằm trên thớt - まないたの
鯉 người đã hết đường sống, cá nằm trên thớt -
俎 上 之 鯉 người bất lực trước số phận, cá nằm trên thớt - まないたの
上 の鯉 người đã hết đường sống, cá nằm trên thớt -
真 魚 板 の鯉 người đã hết đường sống, cá nằm trên thớt - まな
板 の上 の鯉 người đã hết đường sống, cá nằm trên thớt -
俎 板 の上 の鯉 người đã hết đường sống, cá nằm trên thớt -
真 魚 板 の上 の鯉 người đã hết đường sống, cá nằm trên thớt