Kanji
騰
kanji character
nhảy lên
bật lên
tăng lên
tiến lên
đi lên
騰 kanji-騰 nhảy lên, bật lên, tăng lên, tiến lên, đi lên
騰
Ý nghĩa
nhảy lên bật lên tăng lên
Cách đọc
Kun'yomi
- あがる
- のぼる
On'yomi
- とう き tăng giá
- ふっ とう sôi
- ぼう とう tăng vọt
Luyện viết
Nét: 1/20
Từ phổ biến
-
騰 貴 tăng giá, lên giá, tăng trưởng giá trị -
騰 がるlên, tăng lên, leo lên... -
沸 騰 sôi, sục sôi, nóng lên... -
暴 騰 tăng vọt, tăng đột biến, bùng nổ... -
高 騰 tăng vọt, tăng mạnh, tăng đáng kể... -
昂 騰 tăng vọt, tăng mạnh, tăng đáng kể... -
急 騰 tăng vọt, tăng đột ngột, nhảy vọt... -
騰 勢 xu hướng tăng -
反 騰 sự tăng giá phản ứng -
騰 落 lên xuống, biến động, thăng trầm -
騰 訊 Tập đoàn Tencent (Trung Quốc) -
上 騰 tăng lên, tăng giá, nhảy vọt -
続 騰 tiếp tục tăng giá (trên thị trường), tiếp tục tăng lên -
奔 騰 tăng vọt (ví dụ: giá cả), nhảy vọt, bùng nổ... -
行 騰 vải hoặc da dùng để che chân khi đi du lịch và săn bắn -
沸 騰 点 điểm sôi -
議 論 沸 騰 cuộc thảo luận trở nên sôi nổi, cuộc tranh luận đang sôi động -
人 気 沸 騰 đang cực kỳ nổi tiếng, được ưa chuộng rầm rộ -
話 題 沸 騰 được bàn tán sôi nổi, gây xôn xao dư luận, là chủ đề nóng hổi -
体 液 沸 騰 sự sôi dịch thể, sự hình thành bọt khí trong dịch cơ thể -
物 価 高 騰 sự tăng giá, lạm phát -
物 価 騰 貴 tăng giá -
沸 騰 水 型 原 子 炉 lò phản ứng nước sôi, BWR