Kanji
随
kanji character
theo
mặc dù
tuy nhiên
trong khi
trong suốt
cả hai
tất cả
tuân theo
phục tùng
tuân thủ
bị chi phối bởi (sóng biển)
随 kanji-随 theo, mặc dù, tuy nhiên, trong khi, trong suốt, cả hai, tất cả, tuân theo, phục tùng, tuân thủ, bị chi phối bởi (sóng biển)
随
Ý nghĩa
theo mặc dù tuy nhiên
Cách đọc
Kun'yomi
- まにまに
- したがう
On'yomi
- ずい ひつ tiểu luận
- ずい ぶん rất
- ずい じ khi cần thiết
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
随 えるđược đi kèm, được hộ tống, dẫn theo (ai đó)... -
随 筆 tiểu luận, tùy bút, ghi chép văn học -
随 うtuân theo (mệnh lệnh, luật pháp, v.v.)... -
随 分 rất, cực kỳ, đáng ngạc nhiên... -
随 時 khi cần thiết, theo nhu cầu, theo yêu cầu... -
随 所 khắp nơi, khắp mọi nơi, chỗ nào cũng thấy... -
随 処 khắp nơi, khắp mọi nơi, chỗ nào cũng thấy... -
随 員 thành viên trong đoàn tùy tùng, người tùy tùng -
随 意 tự nguyện, tùy chọn, tự do... -
追 随 đi theo (vết chân của), bắt kịp, ngang bằng -
随 行 người tùy tùng, người đi theo -
随 想 suy nghĩ ngẫu hứng, ý nghĩ thoáng qua, tư tưởng rời rạc -
随 伴 sự tham dự, sự đi kèm, sự theo sau... -
付 随 đi kèm với, kèm theo, liên quan đến... -
附 随 đi kèm với, kèm theo, liên quan đến... -
随 にtheo ý (muốn, lệnh, v.v.)... -
半 身 不 随 liệt nửa người -
随 神 như một vị thần, như thời đại các vị thần -
随 順 vâng lời một cách ngoan ngoãn, trung thành đi theo (chủ nhân) -
随 従 theo sự dẫn dắt (của), đóng vai trò thứ yếu (so với), người đi theo -
随 身 vệ sĩ (của quý tộc hoặc quan chức cấp cao), lính canh, người hộ tống... -
随 喜 lòng biết ơn sâu sắc, niềm vui tràn ngập, hạnh phúc lớn lao -
随 感 suy nghĩ ngẫu hứng, ấn tượng thoáng qua -
随 星 sao đồng hành -
夫 唱 婦 随 vợ phải theo chồng -
不 随 liệt, bại liệt -
気 随 bướng bỉnh, ngang bướng, tùy ý -
随 意 にtheo ý (muốn, lệnh, v.v.)... -
随 行 員 nhân viên đi cùng -
随 伴 者 người tùy tùng, thành viên trong đoàn tùy tùng