Kanji
隈
kanji character
góc
góc khuất
hốc
隈 kanji-隈 góc, góc khuất, hốc
隈
Ý nghĩa
góc góc khuất và hốc
Cách đọc
Kun'yomi
- くま なく khắp nơi
- くま ぐま mọi ngóc ngách
- くま góc
- すみ
On'yomi
- かい わい khu vực lân cận
- え
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
隈 なくkhắp nơi, mọi ngóc ngách, toàn bộ -
隈 無 くkhắp nơi, mọi ngóc ngách, toàn bộ -
隈 góc, góc khuất, chỗ hốc... -
界 隈 khu vực lân cận, vùng lân cận, khu phố -
隈 々mọi ngóc ngách, mọi ngõ ngách, mọi chi tiết -
隈 取 tô bóng, chuyển màu, kumadori... -
隈 笹 trúc gấu, trúc Veitch -
隈 魚 cá hề (loài cá sống cộng sinh với hải quỳ, đặc biệt là cá hề đuôi vàng Amphiprion clarkii), cá hải quỳ -
隈 隈 mọi ngóc ngách, mọi ngõ ngách, mọi chi tiết -
隈 取 りtô bóng, chuyển màu, kumadori... -
隈 取 るtô bóng, tạo độ chuyển màu, nhuộm màu... -
藍 隈 lớp trang điểm màu chàm trong kịch kabuki -
目 の隈 quầng thâm mắt, bọng mắt thâm -
隈 取 りコイルcuộn dây chống rung -
阿 武 隈 石 abukumalit, britolit-(Y)