Kanji
閨
kanji character
phòng ngủ
閨 kanji-閨 phòng ngủ
閨
Ý nghĩa
phòng ngủ
Cách đọc
Kun'yomi
- ねや phòng ngủ (đặc biệt của vợ chồng)
- ねや ごと quan hệ tình dục
- はんじょが ねや phòng ngủ của người phụ nữ bị ruồng bỏ
On'yomi
- けい しゅう người phụ nữ tài hoa
- けい ばつ gia tộc
- けい ぼう phòng ngủ vợ chồng
- け
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
閨 phòng ngủ (đặc biệt của vợ chồng), khu vực ngủ nghỉ, phòng trong... -
閨 秀 người phụ nữ tài hoa, người phụ nữ xuất chúng, người phụ nữ kiệt xuất -
閨 閥 gia tộc -
閨 房 phòng ngủ vợ chồng, phòng ngủ hôn nhân -
閨 事 quan hệ tình dục, làm tình -
閨 閤 phòng ngủ, buồng ngủ, phòng khách của phụ nữ... -
閨 門 cửa phòng ngủ, phòng ngủ, gia đình... -
閨 中 trong phòng ngủ -
令 閨 vợ của anh, vợ của ông ấy, Bà -
空 閨 phòng ngủ cô đơn khi vắng vợ/chồng, phòng ngủ của người vợ/chồng bị bỏ bê -
閨 秀 画 家 nữ họa sĩ tài năng, nữ họa sĩ xuất sắc -
閨 秀 作 家 nhà văn nữ -
閨 閥 政 治 chính trị thân tộc -
班 女 が閨 phòng ngủ của người phụ nữ bị ruồng bỏ