Kanji
鑽
kanji character
tạo lửa bằng cách cọ que củi
鑽 kanji-鑽 tạo lửa bằng cách cọ que củi
鑽
Ý nghĩa
tạo lửa bằng cách cọ que củi
Cách đọc
Kun'yomi
- きる
On'yomi
- けん さん học tập chăm chỉ
- さん こう khoan lỗ
- し さん khoan
Luyện viết
Nét: 1/27
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鑽 cái đục, dao khắc, dụng cụ khắc... -
研 鑽 học tập chăm chỉ, cống hiến cho việc học hành -
鑽 り出 すkhai thác đá, đốn gỗ, chặt và mang đi... -
鑽 るbật lửa bằng cách cọ xát gỗ hoặc đập kim loại vào đá -
鑽 火 đánh lửa bằng đá lửa và thép hoặc cọ xát que củi (thường để nhóm lửa), lửa được nhóm từ tia lửa do đá lửa và thép tạo ra, nghi lễ tẩy uế trong đó tia lửa được đánh về phía ai đó (thường để cầu may) -
鑽 孔 khoan lỗ, đột lỗ -
鑽 り火 đánh lửa bằng đá lửa và thép hoặc cọ xát que củi (thường để nhóm lửa), lửa được nhóm từ tia lửa do đá lửa và thép tạo ra, nghi lễ tẩy uế trong đó tia lửa được đánh về phía ai đó (thường để cầu may) -
火 鑽 khoan tay (để tạo lửa), mũi khoan tay, cọ xát que củi để tạo lửa -
試 鑽 khoan, sự khoan -
鑽 孔 機 máy khoan, máy đột lỗ, máy đục lỗ -
火 鑽 りkhoan tay (để tạo lửa), mũi khoan tay, cọ xát que củi để tạo lửa -
鑽 孔 テープbăng giấy đục lỗ, băng giấy đục lỗ (giấy đục lỗ) -
自 己 研 鑽 tự hoàn thiện bản thân