Kanji
鎚
kanji character
cái búa
cái vồ
鎚 kanji-鎚 cái búa, cái vồ
鎚
Ý nghĩa
cái búa và cái vồ
Cách đọc
Kun'yomi
- つち búa
- つち め vết đập búa
- つち ほこ chùy
On'yomi
- てっ つい cái búa
- てっ つい をくだす trấn áp mạnh mẽ (tội phạm, tham nhũng)
- たい
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鉄 鎚 búa sắt, đòn nghiền nát -
相 鎚 aizuchi, phản hồi trong hội thoại, các câu xen kẽ thể hiện sự chú ý... -
合 鎚 aizuchi, phản hồi trong hội thoại, các câu xen kẽ thể hiện sự chú ý... -
鎚 búa, vồ, búa tạ... -
鎚 目 vết đập búa, hoa văn đập búa -
鎚 矛 chùy -
向 こう鎚 phụ thợ rèn, người phụ họa búa theo hiệu lệnh của thợ cả, búa lớn (dùng bởi phụ thợ rèn) -
鉄 鎚 を下 すtrấn áp mạnh mẽ (tội phạm, tham nhũng), giáng một đòn nghiêm trọng...