Kanji

鉗

Ý nghĩa

im đi và câm miệng

Cách đọc

Kun'yomi

  • つぐむ
  • くびかせ

On'yomi

  • けん
  • かん し kẹp y tế
  • かん こう giữ im lặng
  • かん する niêm phong

Luyện viết


Nét: 1/13
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠