Kanji

鈴

Ý nghĩa

chuông nhỏ và còi báo hiệu

Cách đọc

Kun'yomi

  • すず chuông (thường có hình cầu)
  • すず むし dế chuông (Meloimorpha japonica)
  • すず らん hoa lan chuông

On'yomi

  • あ れい tạ tay
  • しん れい chuông cầm tay
  • でん れい chuông điện
  • ふう りん chuông gió
  • よび りん chuông gọi
  • ふう りん そう Chuông Canterbury

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠