Kanji
釣
kanji character
câu cá
cá
bắt được
lôi cuốn
bẫy
釣 kanji-釣 câu cá, cá, bắt được, lôi cuốn, bẫy
釣
Ý nghĩa
câu cá cá bắt được
Cách đọc
Kun'yomi
- つる べ gàu múc nước giếng
- つる べうち bắn liên thanh
- はね つる べ thùng nước treo trên cần có đối trọng
- お つり tiền thừa (khi mua hàng)
- つり あい sự cân bằng
- つり あう cân bằng
On'yomi
- ちょう ぎょ câu cá
- ちょう か lượng cá câu được
- ちょう きん chiết xuất vi khuẩn (từ đĩa petri, v.v.)
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
釣 câu cá, câu cá bằng cần câu, tiền thừa... - お
釣 tiền thừa (khi mua hàng), nước bắn ngược từ bồn cầu -
釣 合 sự cân bằng, trạng thái cân bằng -
御 釣 tiền thừa (khi mua hàng), nước bắn ngược từ bồn cầu -
釣 合 うcân bằng, hài hòa, cân đối... -
釣 合 いsự cân bằng, trạng thái cân bằng -
釣 りcâu cá, câu cá bằng cần câu, tiền thừa... -
釣 り合 うcân bằng, hài hòa, cân đối... -
釣 り合 いsự cân bằng, trạng thái cân bằng - お
釣 りtiền thừa (khi mua hàng), nước bắn ngược từ bồn cầu -
御 釣 りtiền thừa (khi mua hàng), nước bắn ngược từ bồn cầu -
釣 るcâu cá, câu, bắt... -
釣 銭 tiền thừa -
釣 針 lưỡi câu -
釣 鉤 lưỡi câu -
釣 堀 hồ câu cá nhân tạo, ao thả cá để câu -
釣 り銭 tiền thừa -
釣 糸 dây câu cá -
釣 り針 lưỡi câu -
釣 り鉤 lưỡi câu -
釣 船 thuyền câu cá, bình hoa treo hình thuyền -
釣 舟 thuyền câu cá, bình hoa treo hình thuyền -
釣 り堀 hồ câu cá nhân tạo, ao thả cá để câu -
釣 鐘 chuông chùa, chuông treo, chuông tang lễ -
釣 具 dụng cụ câu cá, đồ nghề câu cá -
釣 り糸 dây câu cá -
釣 り船 thuyền câu cá, bình hoa treo hình thuyền -
釣 り舟 thuyền câu cá, bình hoa treo hình thuyền -
釣 り場 địa điểm câu cá -
魚 釣 câu cá