Kanji

釣

Ý nghĩa

câu cá cá bắt được

Cách đọc

Kun'yomi

  • つる べ gàu múc nước giếng
  • つる べうち bắn liên thanh
  • はね つる べ thùng nước treo trên cần có đối trọng
  • お つり tiền thừa (khi mua hàng)
  • つり あい sự cân bằng
  • つり あう cân bằng

On'yomi

  • ちょう ぎょ câu cá
  • ちょう か lượng cá câu được
  • ちょう きん chiết xuất vi khuẩn (từ đĩa petri, v.v.)

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠