Kanji
針
kanji character
kim
ghim
đinh ghim
ngòi đốt
針 kanji-針 kim, ghim, đinh ghim, ngòi đốt
針
Ý nghĩa
kim ghim đinh ghim
Cách đọc
Kun'yomi
- はり kim
- はり がね dây thép
- ぬい はり kim khâu
On'yomi
- ほう しん chính sách
- し しん kim (la bàn, đồng hồ đo, v.v.)
- しん きゅう châm cứu và cứu ngải
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
針 kim, ghim, móc... -
方 針 chính sách, phương hướng, kế hoạch hành động... -
針 金 dây thép -
指 針 kim (la bàn, đồng hồ đo, v.v.)... -
針 灸 châm cứu và cứu ngải -
針 路 hướng đi, lộ trình -
針 葉 樹 cây lá kim, cây hạt trần -
釣 針 lưỡi câu - つり
針 lưỡi câu -
釣 り針 lưỡi câu -
検 針 kiểm tra đồng hồ, đọc chỉ số đồng hồ, phát hiện kim (trên quần áo... -
縫 針 kim khâu - ぬい
針 kim khâu -
転 針 thay đổi hướng đi, chuyển hướng, rút lui chiến thuật... -
縫 い針 kim khâu -
羅 針 盤 la bàn -
針 鰻 cá chình con -
針 箱 hộp kim chỉ -
針 術 châm cứu -
針 魚 Cá mỏ vịt Nhật Bản, Cá gai -
針 鼠 nhím (loài động vật có vú thuộc họ Erinaceidae) -
針 状 hình kim, nhọn hoắt -
針 医 bác sĩ châm cứu -
針 山 gối cắm kim -
針 目 đường may, mũi khâu -
針 槐 cây keo giả, cây trinh nữ giả -
針 穴 lỗ kim -
針 孔 lỗ kim, lỗ hổng -
針 子 thợ may nữ -
針 イカmực kim tuyến, mực Madokai