Kanji
邦
kanji character
quê hương
đất nước
Nhật Bản
邦 kanji-邦 quê hương, đất nước, Nhật Bản
邦
Ý nghĩa
quê hương đất nước và Nhật Bản
Cách đọc
Kun'yomi
- くに quốc gia
On'yomi
- ほう じん người Nhật (đặc biệt ở nước ngoài)
- ほう がく nhạc Nhật Bản (đặc biệt là nhạc truyền thống Nhật Bản)
- ほう が phim Nhật Bản
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
邦 quốc gia, nhà nước, vùng... -
連 邦 liên bang, liên minh, khối thịnh vượng chung... -
聯 邦 liên bang, liên minh, khối thịnh vượng chung... -
邦 人 người Nhật (đặc biệt ở nước ngoài), đồng hương Nhật Bản -
邦 楽 nhạc Nhật Bản (đặc biệt là nhạc truyền thống Nhật Bản) -
邦 画 phim Nhật Bản, tranh Nhật Bản -
東 邦 nước phương Đông, vùng Đông phương -
邦 訳 bản dịch sang tiếng Nhật -
邦 題 tên tiếng Nhật (đặt cho tác phẩm nước ngoài) -
邦 字 chữ Nhật, chữ Hán và chữ Kana -
本 邦 nước ta, nước này -
友 邦 quốc gia thân thiện -
異 邦 人 người nước ngoài, người lạ, người ngoại đạo... -
邦 貨 tiền Nhật -
邦 土 vương quốc, đất nước -
邦 家 đất nước, tổ quốc -
邦 文 tiếng Nhật -
邦 語 tiếng mẹ đẻ, tiếng Nhật -
邦 船 tàu Nhật Bản -
邦 銀 ngân hàng Nhật Bản ở nước ngoài -
邦 国 quốc gia, nhà nước, các nước -
邦 暦 lịch Nhật Bản -
旧 邦 quê hương cũ -
同 邦 cùng một nước -
盟 邦 đồng minh, các cường quốc đồng minh -
隣 邦 nước láng giềng, quốc gia láng giềng -
異 邦 nước ngoài -
大 邦 nước lớn, cường quốc, đại cường... -
合 邦 sự sáp nhập (của các quốc gia), liên minh, liên bang -
諸 邦 các nước, các vùng, các tỉnh