Kanji
那
kanji character
gì?
那 kanji-那 gì?
那
Ý nghĩa
gì?
Cách đọc
Kun'yomi
- なに
- なんぞ
- いかん
On'yomi
- せつ な い đau đớn
- だん な ông chủ (của nhà, cửa hàng, v.v.)
- せつ な khoảnh khắc
- だ
Luyện viết
Nét: 1/7
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
刹 那 いđau đớn, tan nát cõi lòng, thử thách... -
旦 那 ông chủ (của nhà, cửa hàng, v.v.)... -
檀 那 ông chủ (của nhà, cửa hàng, v.v.)... -
刹 那 khoảnh khắc, chớp mắt, sát na... -
殺 那 khoảnh khắc, chớp mắt, sát na... -
支 那 Trung Quốc -
印 度 支 那 Đông Dương -
那 辺 ở đâu -
那 落 Naraka, Địa ngục, Âm phủ... -
那 覇 thành phố Naha (thuộc Okinawa) -
那 霸 thành phố Naha (thuộc Okinawa) -
遮 那 Đại Nhật Như Lai (Bồ Tát) -
舎 那 Đại Nhật Như Lai (Bồ Tát) -
禅 那 thiền định (trạng thái thiền sâu) -
末 那 tâm thức mạt na (ý thức tâm lý ô nhiễm, tạo ra nhận thức về cái tôi) -
維 那 một trong sáu vị quản lý của một thiền viện (phụ trách các công việc chung) -
規 那 cây canh ki na -
幾 那 cây canh ki na -
旃 那 cây muồng Alexandria, cây muồng Ai Cập, cây muồng thật -
那 落 迦 Naraka, Địa ngục, Âm phủ... -
那 羅 柯 Naraka, Địa ngục, Âm phủ... -
那 由 他 một con số cực kỳ lớn (thường được cho là 100 triệu), 10^60 (hoặc 10^72) -
那 由 多 một con số cực kỳ lớn (thường được cho là 100 triệu), 10^60 (hoặc 10^72) -
那 辺 加 Cá bống tượng lược Omobranchus elegans (loài cá bống tượng lược) -
中 支 那 Trung Quốc Trung Bộ -
若 旦 那 cậu chủ trẻ, quý ông trẻ tuổi -
大 旦 那 bố chồng, ông chủ, chủ nhân... -
大 檀 那 bố chồng, ông chủ, chủ nhân... -
元 旦 那 chồng cũ, người chồng cũ -
刹 那 的 phù du, thoáng qua