Kanji
軋
kanji character
kêu cót két
kêu ken két
kêu ken két (do ma sát)
軋 kanji-軋 kêu cót két, kêu ken két, kêu ken két (do ma sát)
軋
Ý nghĩa
kêu cót két kêu ken két và kêu ken két (do ma sát)
Cách đọc
Kun'yomi
- きしる
- きしむ
On'yomi
- あつ れき ma sát
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
軋 むkêu cót két, kêu ken két, kêu kèn kẹt -
軋 るkêu cót két, kêu ken két, kêu ken kẹt... -
軋 りcọt kẹt, kẽo kẹt, ken két... -
軋 みtiếng kẽo kẹt, tiếng cót két, sự kẽo kẹt... -
軋 轢 ma sát, bất hòa, xung đột -
軋 みあうcạnh tranh với nhau -
軋 み合 うcạnh tranh với nhau -
歯 軋 りnghiến răng khi ngủ, chứng nghiến răng, nghiến răng vì tức giận -
鱓 の歯 軋 りsự tức giận bất lực, cơn giận vô ích - ごまめの
歯 軋 りsự tức giận bất lực, cơn giận vô ích