Kanji

跛

Ý nghĩa

què tật què và giày lẻ

Cách đọc

Kun'yomi

  • びっこ tật què
  • びっこ をひく đi khập khiễng
  • かた ちんば què

On'yomi

  • は こう mất cân bằng
  • は しゃ người tàn tật
  • は こうこん hôn nhân không được công nhận toàn cầu (ví dụ: hôn nhân đồng giới, hôn nhân đa thê, hôn nhân vị thành niên)
  • ひ

Luyện viết


Nét: 1/12
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠