Kanji
贔
kanji character
sức mạnh
quyền lực
贔 kanji-贔 sức mạnh, quyền lực
贔
Ý nghĩa
sức mạnh và quyền lực
Cách đọc
On'yomi
- ひ き thiên vị
- えこ ひ いき thiên vị
Luyện viết
Nét: 1/21
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
贔 屓 thiên vị, ưu ái, bảo trợ... -
贔 負 thiên vị, ưu ái, bảo trợ... -
贔 屓 目 nhìn với con mắt thiên vị -
贔 屓 にするthiên vị, ưu ái, tỏ ra thiên vị... -
贔 屓 贔 屓 mỗi người ủng hộ thần tượng của riêng mình -
身 贔 屓 thiên vị, ưu ái, tình trạng bè phái - えこ
贔 屓 thiên vị, ưu ái, định kiến... -
依 怙 贔 屓 thiên vị, ưu ái, định kiến... -
依 怙 贔 負 thiên vị, ưu ái, định kiến... -
依 估 贔 屓 thiên vị, ưu ái, định kiến... -
判 官 贔 屓 thương cảm nhân vật bi kịch, ủng hộ kẻ yếu thế -
縁 者 贔 屓 chủ nghĩa gia đình trị -
贔 屓 目 に見 るnhìn với con mắt thiên vị, nhìn một cách ưu ái -
贔 屓 の引 き倒 しlàm hại ai đó vì quá thiên vị, yêu quá hóa hại -
身 内 贔 屓 chủ nghĩa gia đình trị, thiên vị người thân