Kanji
賦
kanji character
thuế
bài phú
văn xuôi
bài thơ
cống nạp
kỳ trả góp
賦 kanji-賦 thuế, bài phú, văn xuôi, bài thơ, cống nạp, kỳ trả góp
賦
Ý nghĩa
thuế bài phú văn xuôi
Cách đọc
On'yomi
- ふ か sự đánh thuế
- ふ bài thơ
- ふ ぜい thuế má
- ぶ ばらい thanh toán trả góp
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
月 賦 trả góp hàng tháng, khoản thanh toán hàng tháng -
賦 るphân phát, phát ra, giao hàng... -
賦 bài thơ, thể phú (trong Kinh Thi), phú cổ văn Trung Quốc -
賦 課 sự đánh thuế, sự áp đặt -
割 賦 phân bổ, hạn ngạch, trả góp... -
賦 税 thuế má -
賦 役 lao động nô lệ, lao động cưỡng bức, dịch vụ bắt buộc -
賦 与 được ban tặng (ví dụ: tài năng), được ban phúc với, sự ban tặng -
賦 性 bản tính -
賦 詠 bài thơ, việc làm thơ -
賦 存 sự tồn tại (của tài nguyên thiên nhiên), sự hiện diện -
賦 するphân bổ, sáng tác (thơ, v.v.) -
賦 活 kích hoạt, hồi sinh, kích thích -
天 賦 thiên bẩm, bẩm sinh, có sẵn... -
年 賦 trả góp hàng năm, khoản trả hàng năm -
分 賦 phân công, phân bổ -
賦 払 いthanh toán trả góp, trả góp, kế hoạch thanh toán dễ dàng -
貢 賦 cống nạp và thuế má -
詞 賦 thơ ca Trung Quốc -
配 賦 phân bổ, phân phối, sự phân chia -
詩 賦 thơ và phú (Trung Quốc) -
賦 存 量 trữ lượng (dầu mỏ, khí đốt tự nhiên, v.v.)... -
賦 形 剤 chất phụ gia (thành phần không hoạt tính trong thuốc), chất độn -
早 春 賦 Bài ca mùa xuân sớm -
運 否 天 賦 phó mặc cho số phận, trông cậy vào thiên mệnh -
天 賦 の才 tài năng bẩm sinh, năng khiếu thiên bẩm, tài năng trời phú -
月 賦 払 いtrả góp hàng tháng, thanh toán theo tháng -
天 賦 人 権 quyền tự nhiên của con người -
割 賦 方 式 phương thức trả góp, kế hoạch trả dần -
割 賦 販 売 bán trả góp, bán theo hình thức trả dần