Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
賚
kanji character
quà tặng
賚
賚
kanji-賚
quà tặng
賚
Ý nghĩa
quà tặng
quà tặng
Cách đọc
Kun'yomi
たまう
たまもの
quà tặng
On'yomi
らい
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/15
Mục liên quan
賚
たまもの
quà tặng, ân huệ, món quà trời...
Phân tích thành phần
賚
quà tặng
たま.う, たまもの, ライ
來
đến, đến hạn, tiếp theo...
く.る, きた.る, ライ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
从
hai người
したが.う, したが.える, ショウ
人
người
ひと, -り, ジン
人
người
ひと, -り, ジン
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
Từ phổ biến
賚
たまもの
quà tặng, ân huệ, món quà trời ban...
恩
みたまの
賚
ふゆ
ân huệ thiêng liêng, sự bảo vệ của thần linh, ân điển từ thần thánh (hoặc hoàng đế...
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.