Kanji
貪
kanji character
tham lam
đam mê
貪 kanji-貪 tham lam, đam mê
貪
Ý nghĩa
tham lam và đam mê
Cách đọc
Kun'yomi
- むさぼる
On'yomi
- たん tham lam
- たん お lòng tham
- たん れい tính tham lam và tàn ác
- どん よく tham lam
- どん しょく sự tham ăn
- どん らん lòng tham
- とん あい sự luyến ái
- む とん không tham lam
- とん じんち ba phiền não làm ô nhiễm tâm con người (tham, sân, si)
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
貪 るtham lam, khao khát, tham muốn... -
貪 欲 tham lam, tham tiền, ham muốn quá mức -
貪 慾 tham lam, tham tiền, ham muốn quá mức -
貪 tham lam, dục vọng -
貪 汚 lòng tham, tham nhũng -
貪 食 sự tham ăn, sự háu ăn -
貪 婪 lòng tham, tính tham lam -
貪 愛 sự luyến ái, sự tham muốn -
貪 戻 tính tham lam và tàn ác -
無 貪 không tham lam, không ham muốn -
貪 欲 法 thuật toán tham lam -
貪 瞋 痴 ba phiền não làm ô nhiễm tâm con người (tham, sân, si) -
貪 瞋 癡 ba phiền não làm ô nhiễm tâm con người (tham, sân, si) -
貪 り食 うăn một cách tham lam, ngấu nghiến, ăn ngấu nghiến... -
貪 り読 むđọc ngấu nghiến -
貪 りつくすăn ngấu nghiến, tiêu thụ một cách tham lam -
突 慳 貪 cộc lốc, cộc cằn, thô lỗ -
貪 り食 らうăn ngấu nghiến -
貪 り尽 くすăn ngấu nghiến, tiêu thụ một cách tham lam -
突 っ慳 貪 cộc lốc, cộc cằn, thô lỗ -
貪 官 汚 吏 quan lại tham nhũng -
貪 食 細 胞 tế bào thực bào -
快 を貪 るtận hưởng niềm vui trọn vẹn -
惰 眠 を貪 るngủ nướng cả ngày, lười biếng suốt ngày, ăn không ngồi rồi cả ngày