Kanji

Ý nghĩa

tham lam đam mê

Cách đọc

Kun'yomi

  • むさぼる

On'yomi

  • たん tham lam
  • たん lòng tham
  • たん れい tính tham lam và tàn ác
  • どん よく tham lam
  • どん しょく sự tham ăn
  • どん らん lòng tham
  • とん あい sự luyến ái
  • とん không tham lam
  • とん じんち ba phiền não làm ô nhiễm tâm con người (tham, sân, si)

Luyện viết


Nét: 1/11

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.