Kanji
貨
kanji character
hàng hóa
tài sản
貨 kanji-貨 hàng hóa, tài sản
貨
Ý nghĩa
hàng hóa và tài sản
Cách đọc
Kun'yomi
- たから kho báu
On'yomi
- つう か tiền tệ
- どう か đồng xu đồng
- ひゃっ か てん cửa hàng bách hóa
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
貨 kho báu -
通 貨 tiền tệ -
銅 貨 đồng xu đồng -
貨 物 hàng hóa, hàng chuyên chở, tiền bạc hoặc tài sản -
外 貨 ngoại tệ, tiền nước ngoài, ngoại hối... -
貨 幣 tiền, tiền tệ, tiền xu -
貨 弊 tiền, tiền tệ, tiền xu -
貨 車 toa hàng, xe tải chở hàng -
硬 貨 đồng xu, tiền cứng -
雑 貨 hàng tạp hóa, hàng linh tinh, đồ lặt vặt -
金 貨 đồng tiền vàng -
銀 貨 đồng bạc -
貨 幣 価 値 giá trị tiền tệ -
貨 財 của cải, tài sản -
貨 殖 kiếm tiền -
基 軸 通 貨 đồng tiền chủ chốt -
貨 客 hàng hóa và hành khách -
貨 賂 hối lộ -
悪 貨 tiền xấu -
円 貨 tiền yên -
貝 貨 tiền vỏ sò -
財 貨 hàng hóa, tài sản -
正 貨 tiền đúc bằng kim loại, tiền kim loại -
仏 貨 đồng franc Pháp -
邦 貨 tiền Nhật -
米 貨 tiền Mỹ, đô la Mỹ -
鋳 貨 tiền đúc, việc đúc tiền -
集 貨 thu gom hàng hóa -
滞 貨 tích tụ hàng hóa (chưa giao), tắc nghẽn hàng hóa vận chuyển, tích tụ hàng hóa (chưa bán được)... -
良 貨 tiền tốt