Kanji
貌
kanji character
hình dáng
ngoại hình
vẻ mặt
貌 kanji-貌 hình dáng, ngoại hình, vẻ mặt
貌
Ý nghĩa
hình dáng ngoại hình và vẻ mặt
Cách đọc
Kun'yomi
- かお かたち đặc điểm khuôn mặt
- かたどる
On'yomi
- へん ぼう sự biến hóa
- ぜん ぼう toàn cảnh
- び ぼう gương mặt đẹp
- ばく
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
貌 hình dạng, hình dáng, hình thể... -
変 貌 sự biến hóa, sự biến đổi, sự thay đổi diện mạo -
全 貌 toàn cảnh, bức tranh tổng thể, câu chuyện đầy đủ... -
美 貌 gương mặt đẹp, nhan sắc, vẻ đẹp -
風 貌 vẻ ngoài, diện mạo -
顔 貌 đặc điểm khuôn mặt, vẻ ngoài -
体 貌 ngoại hình -
容 貌 vẻ ngoài, nét mặt, dung mạo -
相 貌 vẻ ngoài, nét mặt -
外 貌 ngoại hình -
面 貌 vẻ ngoài -
醜 貌 khuôn mặt xấu xí -
象 貌 diện mạo, hình dáng -
地 貌 đặc điểm địa hình, địa hình -
形 貌 vẻ ngoài, đặc điểm, dung mạo... -
容 貌 魁 偉 (người đàn ông) có khuôn mặt uy nghi và thân hình lực lưỡng -
容 貌 端 正 có nét mặt đẹp trai và thanh tú -
相 貌 失 認 chứng mù mặt, chứng không nhận diện được khuôn mặt