Kanji
謗
kanji character
vu khống
chê bai
chỉ trích
phê bình
謗 kanji-謗 vu khống, chê bai, chỉ trích, phê bình
謗
Ý nghĩa
vu khống chê bai chỉ trích
Cách đọc
Kun'yomi
- そしる
On'yomi
- ひ ぼう vu khống
- ざん ぼう vu khống
- ふ ぼう vu khống
- ほう ぼう phỉ báng Phật pháp
Luyện viết
Nét: 1/17
Từ phổ biến
-
誹 謗 vu khống, lạm dụng -
謗 るvu khống, phỉ báng, chỉ trích... -
謗 りsự chỉ trích, sự phê bình, sự khiển trách... -
謗 法 phỉ báng Phật pháp, chê bai giáo pháp, yêu cầu vô lý... -
讒 謗 vu khống, phỉ báng, bôi nhọ danh dự -
誣 謗 vu khống -
謗 りを免 れないkhông thể tránh khỏi sự chỉ trích, đáng bị lên án -
罵 詈 讒 謗 sỉ nhục, vu khống, lời lẽ thóa mạ... -
誹 謗 中 傷 vu khống, phỉ báng, bôi nhọ... -
名 人 は人 を謗 らずngười tài giỏi không chê bai người khác, chỉ kẻ tầm thường mới hay chỉ trích, đừng nói xấu bất kỳ ai