Kanji
詞
kanji character
từ loại
từ ngữ
thơ ca
詞 kanji-詞 từ loại, từ ngữ, thơ ca
詞
Ý nghĩa
từ loại từ ngữ và thơ ca
Cách đọc
Kun'yomi
- あい ことば mật khẩu
- はな ことば ngôn ngữ của các loài hoa
- まくら ことば từ đệm
On'yomi
- ひん し từ loại
- ふく し trạng từ
- どう し động từ
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
詞 ngôn ngữ, phương ngữ, từ... -
品 詞 từ loại -
副 詞 trạng từ -
動 詞 động từ -
名 詞 danh từ -
歌 詞 lời bài hát, lời ca, lời nhạc -
助 詞 trợ từ, từ phụ trợ trong ngữ pháp tiếng Nhật có chức năng bổ trợ cho từ chính -
代 名 詞 đại từ, từ đồng nghĩa, ví dụ điển hình... -
形 容 詞 tính từ, tính từ i (trong tiếng Nhật) -
作 詞 viết lời bài hát -
合 い詞 mật khẩu, khẩu hiệu, phương châm... -
台 詞 lời thoại, câu thoại, nhận xét... -
花 詞 ngôn ngữ của các loài hoa, ý nghĩa hoa -
訳 詞 dịch lời bài hát -
祝 詞 lời cầu nguyện nghi lễ, lời khấn cầu thần linh trong nghi thức, bài diễn văn chúc mừng -
枕 詞 từ đệm, từ trang trí dùng làm tiền tố trong văn học cổ điển Nhật Bản, lời mở đầu... -
固 有 名 詞 danh từ riêng -
詞 藻 cách diễn đạt hoa mỹ, tài năng thi ca -
詞 宗 bậc thầy thơ ca -
詞 書 lời tựa cho tập thơ, lời nói đầu, ghi chú giải thích... -
詞 章 thơ văn -
詞 賦 thơ ca Trung Quốc -
哀 詞 lời chia buồn -
賀 詞 lời chúc mừng, lời chào hỏi -
冠 詞 mạo từ -
口 詞 ngôn ngữ nói, lời nói, ngôn ngữ -
重 詞 từ lặp lại, cách diễn đạt thừa, chuỗi từ đồng nghĩa... -
数 詞 số từ -
弔 詞 lời chia buồn, bài điếu văn -
分 詞 phân từ