Kanji
評
kanji character
đánh giá
phê bình
nhận xét
評 kanji-評 đánh giá, phê bình, nhận xét
評
Ý nghĩa
đánh giá phê bình và nhận xét
Cách đọc
On'yomi
- ひょう か định giá
- ひょう ばん danh tiếng
- ひょう ろん phê bình
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
評 sự chỉ trích, bình luận, nhận xét -
評 価 định giá, thẩm định, đánh giá... -
評 判 danh tiếng, sự đánh giá (của công chúng), độ phổ biến... -
評 論 phê bình, bình luận -
批 評 sự phê bình, sự phê phán, bài đánh giá... -
評 議 hội nghị, thảo luận -
評 論 家 nhà phê bình, người đánh giá, bình luận viên -
書 評 bài nhận xét sách -
総 評 nhận xét chung -
評 決 quyết định, phán quyết -
評 伝 tiểu sử phê bình -
好 評 được đón nhận tích cực, có tiếng tốt, được ưa chuộng -
定 評 danh tiếng đã được khẳng định -
論 評 bình luận, chỉ trích, phê bình... -
不 評 tiếng xấu, phản hồi tiêu cực, không được ưa chuộng... -
評 議 員 ủy viên hội đồng quản trị, ủy viên hội đồng -
評 定 đánh giá, xếp hạng, điểm số... -
悪 評 tiếng xấu, danh tiếng xấu, sự phê bình không tốt... -
講 評 nhận xét (của giáo viên hoặc huấn luyện viên, có kèm bình luận, đặc biệt trong buổi đọc thơ)... -
時 評 bình luận thời sự -
大 好 評 được đánh giá rất cao, được ca ngợi nhiều, được đón nhận rất tốt... -
酷 評 chỉ trích gay gắt, phê bình khắc nghiệt, lời phê phán sắc bén... -
評 者 nhà phê bình, người đánh giá -
評 点 nhận xét và điểm số (trong bài kiểm tra), đánh giá -
風 評 tin đồn, lời đồn, chuyện ngồi lê đôi mách... -
劇 評 phê bình kịch -
品 評 đánh giá, phê bình, nhận xét -
世 評 danh tiếng, dư luận -
選 評 sự chọn lọc và bình luận (về văn bản văn học hoặc thơ ca) -
下 馬 評 tin đồn, lời đồn đại, chuyện ngồi lê đôi mách...