Kanji
註
kanji character
ghi chú
lời bình
chú thích
註 kanji-註 ghi chú, lời bình, chú thích
註
Ý nghĩa
ghi chú lời bình và chú thích
Cách đọc
On'yomi
- ちゅう もん đơn đặt hàng
- ちゅう ぶん đơn đặt hàng
- ちゅう chú thích
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
註 chú thích, ghi chú giải thích, lời bình -
註 文 đơn đặt hàng, yêu cầu, nhu cầu... -
受 註 nhận đơn hàng, tiếp nhận đơn đặt hàng, đơn hàng đã nhận... -
発 註 đặt hàng, lệnh đặt hàng, đơn đặt hàng -
註 釈 ghi chú, bình luận, nhận xét... -
外 註 thuê ngoài, ký hợp đồng với nhà cung cấp bên ngoài, đặt hàng với nhà cung cấp bên ngoài -
註 解 chú giải, ghi chú giải thích, chú thích -
註 記 chú thích, bình luận, ghi chú giải thích -
註 疏 chú giải chi tiết, ghi chú, bình luận -
註 疎 chú giải chi tiết, ghi chú, bình luận -
註 するchú thích, bình luận, ghi chú giải thích... -
脚 註 chú thích cuối trang -
附 註 chú thích, lời bình -
付 註 chú thích, lời bình -
訳 註 dịch và chú thích, bản dịch kèm ghi chú, ghi chú của người dịch -
原 註 chú thích gốc -
古 註 chú giải của người xưa -
旁 註 ghi chú bên lề, chú thích ngoài lề, chú giải -
傍 註 ghi chú bên lề, chú thích ngoài lề, chú giải -
集 註 tuyển tập chú giải -
頭 註 chú thích đầu trang -
校 註 biên tập đối chiếu, hiệu đính và chú thích -
補 註 ghi chú bổ sung -
自 註 chú thích của tác giả trong tác phẩm của mình -
評 註 chú thích, bình luận -
詳 註 chú giải chi tiết, ghi chú đầy đủ -
標 註 chú thích bên lề -
疏 註 ghi chú, bình luận, nhận xét... -
細 註 chú thích chi tiết, chú thích đầy đủ, chú thích cỡ chữ nhỏ -
註 釈 者 người chú thích, người bình luận