Kanji
襤
kanji character
quần áo rách rưới
quần áo tả tơi
襤 kanji-襤 quần áo rách rưới, quần áo tả tơi
襤
Ý nghĩa
quần áo rách rưới và quần áo tả tơi
Cách đọc
Kun'yomi
- ぼろ
On'yomi
- らん
Luyện viết
Nét: 1/20
Từ phổ biến
-
襤 褸 giẻ rách, vải cũ, quần áo rách nát... -
襤 褸 いrách rưới, cũ nát, tả tơi... -
襤 褸 家 nhà tồi tàn, người buôn đồ cũ -
襤 褸 屋 nhà tồi tàn, người buôn đồ cũ -
襤 褸 糞 vô giá trị, cứt, miệt thị... -
襤 褸 滓 lời chỉ trích gay gắt, thứ vô giá trị -
襤 褸 市 chợ trời (đặc biệt là chợ trời ở Setagaya, Tokyo tổ chức vào tháng 12 hoặc tháng 1) -
襤 褸 切 れvải cũ, giẻ rách -
襤 褸 っちいrách rưới, cũ nát, tả tơi... -
襤 褸 雑 巾 giẻ lau bẩn thỉu rách nát -
襤 褸 を出 すlộ tẩy khuyết điểm, bị phát hiện nhược điểm, tự làm mình xấu mặt -
襤 褸 が出 るlòi đuôi, lộ tẩy - ずた
襤 褸 rách tả tơi, vỡ vụn, kiệt quệ -
野 襤 褸 菊 cúc tần bì -
襤 褸 団 扇 船 喰 虫 Uperotus clava (loài hà ăn gỗ tàu) -
段 戸 襤 褸 菊 cỏ lửa (Erechtites hieracifolia), cỏ cháy, cỏ đống -
紅 花 襤 褸 菊 rau tàu bay, cải trời