Kanji
褻
kanji character
bẩn thỉu
褻 kanji-褻 bẩn thỉu
褻
Ý nghĩa
bẩn thỉu
Cách đọc
Kun'yomi
- けがれる
- なれる
On'yomi
- わい せつ khiêu dâm
- わい せつ ざい tội dâm ô
- わい せつ ぶんしょ văn bản khiêu dâm
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
褻 tầm thường, phổ biến, bình thường -
褻 涜 sự báng bổ, sự làm ô uế những thứ quý giá -
褻 瀆 sự báng bổ, sự làm ô uế những thứ quý giá -
猥 褻 khiêu dâm, tục tĩu, bẩn thỉu... -
猥 褻 罪 tội dâm ô -
褻 にも晴 れにもlúc thường ngày lẫn dịp đặc biệt, trong mọi dịp, mọi lúc -
公 然 猥 褻 hành vi khiêu dâm nơi công cộng, phô bày khiếm nhã trước công chúng -
強 制 猥 褻 tấn công tình dục, cưỡng dâm -
猥 褻 文 書 văn bản khiêu dâm, tài liệu đồi trụy -
猥 褻 行 為 hành vi khiêu dâm, hành vi dâm ô, hành vi tục tĩu... -
公 然 猥 褻 罪 tội khiêu dâm công cộng -
強 制 猥 褻 罪 tội cưỡng dâm