Kanji
褥
kanji character
đệm
nệm
chăn đệm
褥 kanji-褥 đệm, nệm, chăn đệm
褥
Ý nghĩa
đệm nệm và chăn đệm
Cách đọc
Kun'yomi
- しとね đệm
On'yomi
- じょく ふ sản phụ
- じょく そう loét tì đè
- じょく しょう loét do nằm lâu
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
褥 đệm, gối, nệm -
褥 婦 sản phụ, người phụ nữ mới sinh con -
褥 瘡 loét tì đè, loét do nằm lâu, loét tỳ đè... -
褥 傷 loét do nằm lâu -
褥 草 rơm rạ (dùng để lót chuồng cho gia súc) -
産 褥 thời kỳ hậu sản, giai đoạn sau sinh, thời kỳ sau sinh... -
病 褥 giường bệnh -
印 褥 tấm lót đặt dưới giấy trước khi đóng dấu (để vết dấu rõ hơn) -
鞍 褥 vải lót yên ngựa, tấm đệm yên ngựa -
就 褥 đi ngủ, nghỉ ngơi, nằm liệt giường -
産 褥 熱 sốt hậu sản -
産 褥 期 thời kỳ hậu sản, giai đoạn sau sinh, thời kỳ sản hậu... -
産 褥 婦 sản phụ mới sinh -
産 褥 麻 痺 sốt sữa, liệt sau sinh, hạ canxi máu sau sinh