Kanji
袴
kanji character
váy xẻ nam trang trọng
袴 kanji-袴 váy xẻ nam trang trọng
袴
Ý nghĩa
váy xẻ nam trang trọng
Cách đọc
Kun'yomi
- はかま ぎ nghi thức mặc hakama cho trẻ em
- はかま のう kịch Noh biểu diễn không chính thức trong trang phục nhẹ nhàng (vào mùa hè)
- はかま じ vải may quần hakama
- ずぼん
On'yomi
- こ した quần lót dài
- ちゃっ こ lễ mặc hakama cho trẻ
- く
Luyện viết
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
袴 hakama, váy xếp li hoặc quần ống rộng mặc bên ngoài kimono chủ yếu trong các dịp nghi lễ, (thực vật học) bẹ lá... -
洋 袴 quần tây, quần dài -
袴 着 nghi thức mặc hakama cho trẻ em -
袴 能 kịch Noh biểu diễn không chính thức trong trang phục nhẹ nhàng (vào mùa hè) -
袴 下 hakama, váy xếp li hoặc quần ống rộng mặc bên ngoài kimono chủ yếu trong các dịp nghi lễ, (thực vật học) bẹ lá... -
袴 地 vải may quần hakama, vải may váy -
藤 袴 cây cỏ lào -
着 袴 lễ mặc hakama cho trẻ -
山 袴 quần hakama lao động -
雪 袴 quần hakama lao động dùng trong tuyết -
緋 袴 hakama đỏ (trang phục miko hoặc phụ nữ quý tộc mặc tại triều đình) -
紅 袴 quần hakama màu đỏ (thường được các miko hoặc quý tộc nữ mặc tại triều đình) -
張 袴 hakama cứng (dành cho phụ nữ), hakama làm từ vải cứng -
女 袴 quần hakama cho phụ nữ (đặc biệt là hakama được nữ sinh và giáo viên mặc trong thời kỳ Minh Trị) -
長 袴 hakama dài, hakama xòe dài -
猿 袴 quần hakama làm việc có phần trên rộng và phần dưới ôm sát -
紅 の袴 quần hakama màu đỏ (thường được các miko hoặc quý tộc nữ mặc tại triều đình) -
猩 々袴 Hoa chuông đầm lầy phương Đông -
緋 の袴 quần hakama màu đỏ (thường được miko hoặc quý tộc nữ mặc tại triều đình) -
羽 織 袴 áo haori và quần hakama (trang phục nam trang trọng kiểu Nhật) -
行 灯 袴 hakama không có nẹp vải (mặc bởi nữ sinh và sau này là nam sinh trong thời kỳ Minh Trị), hakama không có vạt nối -
猩 猩 袴 Hoa chuông đầm lầy phương Đông -
相 合 袴 Kịch hài Noh Aiaibakama -
二 人 袴 Kịch hài Noh Futaribakama -
御 袴 料 tiền sính lễ từ nhà gái -
紺 屋 の白 袴 thợ rèn không dao ăn trầu, thầy bói không đoán được nhà mình, thợ nhuộm quần trắng -
紋 付 羽 織 袴 áo khoác haori có huy hiệu gia tộc và quần hakama (trang phục nam trang trọng kiểu Nhật) -
紋 付 き羽 織 袴 áo khoác haori có huy hiệu gia tộc và quần hakama (trang phục nam trang trọng kiểu Nhật)