Kanji
衒
kanji character
khoe khoang
phô trương
giả vờ
衒 kanji-衒 khoe khoang, phô trương, giả vờ
衒
Ý nghĩa
khoe khoang phô trương và giả vờ
Cách đọc
Kun'yomi
- てらう
On'yomi
- げん がく sự khoe khoang kiến thức
- げん き sự màu mè
- げん よう vẻ hào nhoáng giả tạo
- けん
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
衒 うkhoe khoang, phô trương, giả vờ -
衒 いsự màu mè, sự giả tạo -
衒 学 sự khoe khoang kiến thức, thói học đòi -
衒 気 sự màu mè, sự phô trương, tính kiêu ngạo -
衒 耀 vẻ hào nhoáng giả tạo -
衒 妻 vợ, phụ nữ, gái mại dâm... -
女 衒 người buôn bán phụ nữ vào nghề mại dâm, ma cô, người môi giới mại dâm -
衒 学 者 người cầu kỳ về học thuật, mọt sách -
衒 学 的 thích khoe khoang kiến thức -
衒 学 趣 味 tính thích khoe khoang kiến thức, sự phô trương học vấn, tính cách thích tỏ ra uyên bác -
奇 を衒 うthể hiện sự khác biệt một cách cố ý (để gây chú ý), cố tình hành động kỳ quặc (nhằm thu hút sự chú ý)