Kanji

蟇

Ý nghĩa

con cóc

Cách đọc

Kun'yomi

  • ひき がえる con cóc (đặc biệt là loài cóc Nhật Bản, Bufo japonicus)
  • ひき め nắp mũi tên hình củ cải lớn có lỗ, làm từ gỗ mộc lan lá to hoặc gỗ paulownia
  • にほん ひき がえる cóc Nhật Bản (Bufo japonicus)

On'yomi

  • ば
  • か ま con cóc (đặc biệt là loài cóc Nhật Bản, Bufo japonicus)
  • が ま ぐち ví có khóa kim loại
  • が ま しゅ nang dưới lưỡi

Luyện viết


Nét: 1/16
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠