Kanji
蛄
kanji character
dế dũi
ve sầu
蛄 kanji-蛄 dế dũi, ve sầu
蛄
Ý nghĩa
dế dũi và ve sầu
Cách đọc
On'yomi
- しゃ こ tôm tít
- しゃ こ まんりき Kẹp C
- しゃ こ ばさぼてん Xương rồng Giáng sinh
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
蝲 蛄 tôm hùm đất, tôm càng -
蜊 蛄 tôm hùm đất, tôm càng -
蝦 蛄 tôm tít, tôm bọ ngựa, tôm tích -
螻 蛄 dế trũi (đặc biệt là loài dế trũi phương Đông, Gryllotalpa orientalis), trắng tay... -
海 蝲 蛄 tôm hùm -
飛 螻 蛄 phù du cánh lông, côn trùng thuộc bộ Trichoptera -
川 螻 蛄 ruồi đá (côn trùng thuộc bộ Plecoptera, đặc biệt họ Perlidae) -
螻 蛄 才 người biết nhiều thứ nhưng không giỏi thứ gì -
螻 蛄 芸 người biết nhiều thứ nhưng không giỏi thứ nào -
螻 蛄 羽 mép mái nhà có đầu hồi, rìa mái nhà -
日 本 蝲 蛄 tôm hùm đất Nhật Bản - アメリカ
蝲 蛄 tôm hùm đất đỏ -
飛 螻 蛄 目 Bộ Cánh lông (tên gọi khoa học của bộ côn trùng bao gồm các loài phù du cánh lông) -
蝦 蛄 葉 サボテンXương rồng Giáng sinh, Xương rồng cua -
蝦 蛄 万 力 Kẹp C, Kẹp G